Giới thiệu

Nội dung bài viết

1.Đô Thành IZ650SE Tải Trọng 6.5 Tấn : giá bán và giá lăn bánh

  • Giá bán Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn
  • Giá lăn bánh Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn

2. Giới thiệu Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn

  1. Tổng Quan xe Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn
  2. Nội Thất xe Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn
  3. Ngoại Thất xe Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn
  4. Động Cơ xe Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn
  5. Thông số kỹ Thuật xe Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn
  6. Mùa sắc xe xe  Đô Thành IZ650 SETải Trọng 6.5 Tấn

3. Chương trình khuyến mại trong tháng

 GIÁ BÁN + ƯU ĐÃI XE ĐÔ THÀNH IZ650 SE TRONG THÁNG 

  1. Đô Thành IZ650 SE Sắt xi:  triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  2. Đô Thành IZ650 SE Thùng bạt  :  triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Đô Thành IZ650 SE Thùng kín  :  triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔  Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Đô Thành IZ650  giá tốt nhất + Khuyến Mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho Phòng Bán Hàng Mr Trọng :0981059990

✔   Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe.

 ✔  Giá trên đã bao gồm VAT 10% của xe nhưng chưa bao gồm VAT của thùng xe. Giá xe đã bao gồm cả thùng. Nếu quý khách đang băn khoăn chi phí lăn bánh, đăng ký đăng kiểm…của dòng xe này, thì quý khách có thể tham khảo chi phí lăn bánh cụ thể dưới đây của sản phẩm này

 Chi phí đăng kiểm Sơ Bộ Xe Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn 

1. Chí phí đăng ký xe có biên lai/chứng từ: 2. Chí phí khác không chứng từ:
Thuế trước bạ (2% giá trị xe) 12.500.000 Phí đăng ký, khám xe 2.000.000
Phí biển số 500.000 Phí đăng kiểm 500.000
Phí đăng kiểm lưu hành 440.000 Phí nộp thuế trước bạ 200.000
Phí đường bộ (1 năm) 4.680.000 Cắt dán chữ, biển số 500.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 3.020.000 Gắn biển số 200.000
Bảo hiểm vật chất (tùy chọn) 15.000.000 Chi phí đăng ký tạm (nếu có) 3.400.000
Tổng cộng chi phí đăng ký lăn bánh 38.540.000
Bằng chữ Ba mươi tám triệu năm trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn
Ghi chú: Giấy đề nghị này chỉ có giá trị lưu hành nội bộ!
Phí bảo hiểm thân vỏ (bảo hiểm vật chất) là bảo hiểm lựa chọn, quý khách không có nhu cầu có thể không lựa chọn. 

 Để nắm bắt thêm thông tin chi tiết giờ Hyundai Bắc Việt xin giới thiệu với quý khách hàng : Nội Thất, Ngoại Thất, Thông số kỹ thuật, Tính Năng an toàn được lắp trên chiếc xe Đô Thành iz650 SE.

Tổng Quan

  • Tên sản phẩm : Đô Thành iz650 SE

  • Hãng sản xuất : Đô Thành

  • Xuất Xứ : Lắp Ráp Trong Nước

  • Tải Trọng : 6.5 Tấn

  • Kích thước tổng thể : 6,950 x 2,170 x 2,870mm

  • Chiều dài cơ sở : 3815mm

  • Trọng lượng không tải : 3060 Kg

  • Trọng lượng toàn tải :   Kg

  • Tiêu chuẩn khí thải : Euro4

Nội Thất

Nội thất chính là điểm nội bật của Đô Thành iz650 SE với tất cả các xe tải khác trên thị trường. Nhìn vào xe tải Đô Thành iz650 SE cảm giác như ngồi vào chiếc xe du lịch hạng sang. Đô Thành iz650 SE trang bị màn hình 7inch nổi bật ngay giữa  taplo xe giúp lái xe có những giây phút thư giãn và thoải mái khi tham gia giao thông đặc biệt là sau quãng đường dài.

 

Đô Thành iz650 SE cũng giống như Đô Thành iz65 xe vẫn giữ kính lái rộng và bao quát giúp lái xe quan sát dễ dàng khi tham gia giao thông .

Ngoại Thất

Động Cơ Và Hệ Thống Vận Hành

 

Thông Số Kỹ Thuật Xe Đô Thành IZ650 SE Tải Trọng 6.5 Tấn

Nhãn hiệu

Đô Thành IZ650 SE

Loại phương tiện

Ô tô sát xi tải

Xuất xứ

Liên doanh Việt Nam 

Hệ thống lái

Thanh răng – Bánh răng /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Số người được phép chở

03

Thông số về trọng lượng xe

Trọng lượng bản thân

3060

kG

Phân bố : – Cầu trước

1820

kG

– Cầu sau

1240

kG

Tải trọng cho phép chở (thùng lửng)

 6600

 

Tải trọng cho phép chở (thùng mui bạt)

 6500

kG

Tải trọng cho phép chở (thùng kín)

 6200

 

Số người cho phép chở

3

người

Trọng lượng toàn bộ

3.500

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao

6,950 x 2,170 x 2,870

mm

Kích thước lòng thùng hàng (thùng lửng)

5,050 x 2,100 x 490

mm

Kích thước lòng thùng hàng (thùng mui bạt)

5,080 x 2,100 x 660/2050

 

Kích thước lòng thùng hàng (thùng kín)

5,080 x 2,100 x 2,050

 

Khoảng cách trục

3815

mm

Vết bánh xe trước / sau

1690/1640

mm

Số trục

2

 

Công thức bánh xe

4 x 2

 

Động cơ

Loại nhiên liệu

Diesel

 

Nhãn hiệu động cơ

4JJ1GD

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

2999      cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

120 kW/ 3000 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II

02/04

Lốp trước / sau

8.25R16

Hệ thống phanh

 

Phanh trước /Dẫn động

Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Hệ thống lái

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Thanh răng – Bánh răng /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú

Khối lượng lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 1.500kg/2.120kg;

Để biết thêm chi tiết cũng như thắc mắc về giá và thông số kỹ thuật quý khách vui lòng liên hệ với phòng bán hàng  hoặc tới trực tiếp showroom.

Đại diện bán hàng Mr Trọng :0981059990

Hyundai Bắc Việt : Số 467 Nguyễn Văn Linh, Phường  Phúc Đồng , Quận Long Biên , TP Hà Nội

Màu xe

Hình ảnh thực tế

Khuyến mãi

Yêu cầu báo giá xe Hyundai

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0981059990

Bảng giá xe HUYNDAI

Xem ngay